返回查词 把柄bǎbǐngHSK7-9chuôi; cán; tay cầm手柄shǒu bǐngHSK7-9tay cầm笑柄xiào bǐngHSK7-9trò cười; trò hề刀柄dāo bǐngHSK7-9cán dao; chuôi dao; cay曲柄qǔ bǐngHSK7-9cán cong; cái tay quay (bộ phận uốn cong của cái trục cong)话柄huà bǐngHSK7-9đầu đề câu chuyện长柄cháng bǐngHSK7-9tay cầm dài权柄quán bǐngHSK7-9quyền hành; quyền bính叶柄yèbǐnɡHSK7-9cuống lá剑柄jiàn bǐngHSK7-9tay cầm kiếm
柄
bǐng
ㄅㄧㄥˇHSK7-9measure, n, v单字
cán; chuôi; đuôi; báng
stalk; stem
漢越 bính
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 器物的把儿
- 权力
- 植物的花、叶或果实跟茎或枝连着的部分
- 比喻在言行上被人抓住的材料
- 执掌
- 用于某些带把儿的东西
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cán; chuôi; đuôi; báng
器物的把儿
他握着刀柄。
Tā wò zhe dāobǐng.
≈HSK6
Anh ấy nắm cán dao.
He is holding the knife handle.
她的伞柄断了。
Tā de sǎnbǐng duàn le.
≈HSK6
Cán ô của cô ấy đã gãy.
Her umbrella handle is broken.
义项 ②n≈HSK7-9
quyền lực; quyền hành; chính quyền; quyền bính
权力
义项 ③n≈HSK7-9
cuống
植物的花、叶或果实跟茎或枝连着的部分
义项 ④n≈HSK7-9
thóp; chuôi thóp (ví với lời nói hành động để người ta nắm và bắt chẹt)
比喻在言行上被人抓住的材料
义项 ⑤v≈HSK7-9
nắm quyền; cầm quyền
执掌
义项 6measure≈HSK7-9
cái; chiếc; cây, thanh (dùng cho vật có cán)
用于某些带把儿的东西
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️