返回查词 柳树liǔshùHSK7-9cây liễu柳丁liǔ dīngHSK7-9quả cam柳橙liǔ chéngHSK7-9cam杨柳yánɡliǔHSK7-9cây dương và cây liễu; dương liễu柳州liǔ zhōuHSK7-9Thành phố Liễu Châu垂柳chuíliǔHSK7-9liễu rủ; thuỳ dương; cây liễu rủ cành; thuỳ liễu柳絮liǔ xùHSK7-9tơ liễu; bông liễu (hạt của cây liễu có tơ, có thể bay theo gió)柳永liǔ yǒngHSK7-9Liễu Vĩnh牛柳niú liǔHSK7-9thịt thăn bò折柳zhé liǔHSK7-9Bẻ cành liễu. Chỉ sự chia tay.
§ Ngày xưa; ở Trường An 長安; bên sông Bá 灞; người ta đưa tiễn bạn thường bẻ tặng một cành liễu. Tên bài nhạc. Tương truyền do Trương Khiên đem về từ Tây Vực. Còn có tên là Chiết dương liễu 折楊柳.
柳
liǔ
ㄌㄧㄡˇHSK7-9n单字
cây liễu; liễu
liu [twenty-fourth of the twenty-eight constellations(二十八宿)in ancient Chinese astronomy]
漢越 liễu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 柳树,落叶乔木或灌木,叶子狭长,柔荑花序,种类很多,有垂柳、旱柳等
- 二十八宿之一
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cây liễu; liễu
柳树,落叶乔木或灌木,叶子狭长,柔荑花序,种类很多,有垂柳、旱柳等
河边有棵大柳树。
Hé biān yǒu kē dà liǔshù.
≈HSK3
Bờ sông có một cây liễu to.
There is a big willow tree by the river.
园里种着几棵柳树。
Yuán lǐ zhòng zhe jǐ kē liǔshù.
≈HSK4
Trong vườn có trồng mấy cây liễu.
There are several willow trees planted in the garden.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
sao liễu (một chòm sao trong nhị thập bát tú)
二十八宿之一
义项 ③n≈HSK7-9
họ Liễu
姓
我有个姓柳的朋友。
Wǒ yǒu gè xìng Liǔ de péng you.
≈HSK1
Tôi có một người bạn họ Liễu.
I have a friend whose surname is Liu.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️