WinHSK
返回查词
chái
ㄔㄞˊ
HSK6adj, n单字

củi; củi đun

漢越 sài

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 柴火
  2. (Chái) 姓
  3. 干燥;不松软(食物)
  4. 不好; 泄气

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

củi; củi đun

柴火

山上有很多柴。

Shān shàng yǒu hěnduō chái.

HSK5

Trên núi có rất nhiều củi.

There is a lot of firewood on the mountain.

智者问他:“如果没有足够的柴,你该怎样把水烧开?

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

họ Sài

(Chái) 姓

义项 adjHSK6

khô; nhai nhách (đồ ăn)

干燥;不松软(食物)

这肉有点柴啊。

Zhè ròu yǒudiǎn chái a.

HSK5

Thịt này hơi dai.

This meat is a bit tough.

义项 adjHSK6

dở; tồi; kém

不好; 泄气

义项 adjHSK6

gầy; ốm; gầy rạc; gầy đét

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️