返回查词 火柴huǒcháiHSK6diêm; diêm quẹt柴油cháiyóuHSK7-9dầu diesel砍柴kǎn cháiHSK6chặt củi; đốn củi柴火cháihuoHSK6củi lửa; rơm củi柴禾chái héHSK7-9củi khô; cỏ khô废柴fèi cháiHSK7-9Kẻ thất bại; phế vật木柴mùcháiHSK6củi gỗ; củi柴犬chái quǎnHSK7-9Chó Shiba; Chó Shiba Inu; Chó Nhật Bản打柴dǎ cháiHSK6chặt củi劈柴pǐ cháiHSK7-9củi chẻ (để đun); củi đun
柴
chái
ㄔㄞˊHSK6adj, n单字
củi; củi đun
漢越 sài
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 柴火
- (Chái) 姓
- 干燥;不松软(食物)
- 不好; 泄气
- 瘦
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
củi; củi đun
柴火
山上有很多柴。
Shān shàng yǒu hěnduō chái.
≈HSK5
Trên núi có rất nhiều củi.
There is a lot of firewood on the mountain.
智者问他:“如果没有足够的柴,你该怎样把水烧开?
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
họ Sài
(Chái) 姓
义项 ③adj≈HSK6
khô; nhai nhách (đồ ăn)
干燥;不松软(食物)
这肉有点柴啊。
Zhè ròu yǒudiǎn chái a.
≈HSK5
Thịt này hơi dai.
This meat is a bit tough.
义项 ④adj≈HSK6
dở; tồi; kém
不好; 泄气
义项 ⑤adj≈HSK6
gầy; ốm; gầy rạc; gầy đét
瘦
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️