WinHSK
返回查词
lán
ㄌㄢˊ
HSK6n单字

lan can; thành lan can

hurdle 参见:跨 栏

漢越 lan

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 栏杆
  2. 养家畜的圈
  3. 报刊书籍在每版或每页上用线条或空白隔开的部分;有时也指性质相同的一整页或若干页
  4. 表格中区分项目的大格儿
  5. 专供张贴布告;报纸等的装置

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

lan can; thành lan can

栏杆

我们站在栏杆旁边。

Wǒmen zhàn zài lángān pángbiān.

HSK4

Chúng tôi đứng bên lan can.

We stood next to the railing.

桥两侧装有一百二十六块方解石栏板,每块栏板的形状和大小都相同。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

chuồng (chuồng nuôi súc vật)

养家畜的圈

义项 nHSK6

phần mục

报刊书籍在每版或每页上用线条或空白隔开的部分;有时也指性质相同的一整页或若干页

义项 nHSK6

cột (đường kẻ chia các ô trong bảng thống kê)

表格中区分项目的大格儿

你没有在这一栏填数据。

Nǐ méiyǒu zài zhè yì lán tián shùjù.

HSK4

Bạn chưa điền dữ liệu vào cột này.

You didn't fill in the data in this column.

在这一栏填入正确的日期。

Zài zhè yī lán tián rù zhèng què de rì qī.

HSK5

Điền ngày chính xác vào cột này.

Fill in the correct date in this column.

义项 nHSK6

bảng

专供张贴布告;报纸等的装置

他在报栏上看到了消息。

Tā zài bàolán shàng kàn dào le xiāoxi.

HSK5

Anh ấy đã thấy tin tức trên bảng tin.

He saw the news on the bulletin board.

学校有一个新的宣传栏。

Xuéxiào yǒu yī gè xīn de xuānchuánlán.

HSK5

Trường học có một bảng tuyên truyền mới.

The school has a new bulletin board.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️