返回查词
栖
qī
ㄑㄧHSK7-9v单字
thấp thỏm không yên; bồi hồi; xao xuyến; lo lắng
dwell; stay 参见: 栖 身;两 栖 暂 栖 某市 stay in a city for a short period
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 居住或停留
- 鸟停在树上
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
dừng lại; đỗ lại; nghỉ lại
居住或停留
傍晚,鸟儿纷纷栖息在树上。
Bàngwǎn, niǎo'ér fēnfēn qīxī zài shù shàng.
≈HSK5
Chập tối, chim chóc nhao nhao đậu trên cành cây.
In the evening, birds perch on the trees one after another.
乞丐在桥下栖身。
Qǐ gài zài qiáo xià qī shēn.
≈HSK6
Người ăn xin nương thân dưới gầm cầu.
The beggar took shelter under the bridge.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
đậu (chim)
鸟停在树上
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️