WinHSK
返回查词
ㄌㄧˋ
HSK1n, v单字

cây dẻ

nut of this tree; chestnut

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 栗子树,落叶乔木,叶子长圆形,背面有白色绒毛,花黄白色果实为坚果,包在多刺的壳斗内,成熟时壳斗裂开而散出果实可以吃,树皮和壳斗供鞣皮和染色用
  2. 这种植物的果实
  3. 发抖;哆嗦

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

cây dẻ

栗子树,落叶乔木,叶子长圆形,背面有白色绒毛,花黄白色果实为坚果,包在多刺的壳斗内,成熟时壳斗裂开而散出果实可以吃,树皮和壳斗供鞣皮和染色用

村民们常在栗树下休息。

Cūnmín men cháng zài lìshù xià xiūxi.

HSK4

Dân làng thường nghỉ ngơi dưới tán cây dẻ.

The villagers often rest under the chestnut tree.

栗树在山坡上生长茂盛。

Lì shù zài shān pō shàng shēng zhǎng mào shèng.

HSK6

Cây dẻ mọc tươi tốt trên sườn đồi.

Chestnut trees grow lushly on the hillside.

义项 nHSK1

hạt dẻ

这种植物的果实

栗子的外壳上有许多刺。

Lìzi de wàiké shàng yǒu xǔduō cì.

HSK4

Vỏ của hạt dẻ có nhiều gai.

The shell of a chestnut has many spines.

秋天是收获栗子的季节。

Qiūtiān shì shōuhuò lìzi de jìjié.

HSK4

Mùa thu là mùa thu hoạch hạt dẻ.

Autumn is the season for harvesting chestnuts.

义项 nHSK1

họ Lật

她姓栗。

Tā xìng Lì.

HSK1

Cô ấy họ Lật.

Her surname is Li.

义项 vHSK1

run; run rẩy; run cầm cập

发抖;哆嗦

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️