WinHSK
返回查词
zāi
ㄗㄞ
HSK7-9v单字

trồng trọt; trồng

be frustrated; suffer a setback

漢越 tài

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 栽种
  2. 插上
  3. 硬给安上
  4. 摔倒;跌倒
  5. 比喻受挫
  6. 栽子

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

trồng trọt; trồng

栽种

农民在田里栽种水稻。

Nóngmín zài tián lǐ zāizhòng shuǐdào.

HSK5

Nông dân trồng lúa trên ruộng.

Farmers plant rice in the fields.

另外,作为观赏性植物,荷花既可大面积池栽,美化水面、净化水质,也可盆栽,摆放于庭院,装饰环境。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

cắm

插上

他栽木桩固定帐篷。

tā zāi mù zhuāng gù dìng zhàng peng

HSK6

Anh ấy cắm cọc gỗ để cố định lều.

He drove wooden stakes to secure the tent.

义项 vHSK7-9

vu tội; đổ tội; vu oan; gán cho

硬给安上

义项 vHSK7-9

ngã; té ngã; ngã xuống

摔倒;跌倒

我踩空台阶栽了下去。

wǒ cǎi kōng tái jiē zāi le xià qù

HSK6

Tôi trượt chân ngã xuống bậc thềm.

I missed a step and fell down.

自行车栽进了泥坑里。

Zìxíngchē zāi jìn le ní kēng lǐ.

HSK6

Xe đạp ngã nhào xuống vũng bùn.

The bicycle fell into the mud pit.

义项 vHSK7-9

thất bại

比喻受挫

他做生意栽过多次。

Tā zuò shēngyi zāi guò duō cì.

HSK6

Anh ta làm ăn đã thất bại nhiều lần.

He has failed many times in business.

义项 6nHSK7-9

cây con; cây giống; hạt giống

栽子

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️