trồng trọt; trồng
be frustrated; suffer a setback
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 栽种
- 插上
- 硬给安上
- 摔倒;跌倒
- 比喻受挫
- 栽子
义项
Nghĩatrồng trọt; trồng
栽种
农民在田里栽种水稻。
Nóngmín zài tián lǐ zāizhòng shuǐdào.
Nông dân trồng lúa trên ruộng.
Farmers plant rice in the fields.
另外,作为观赏性植物,荷花既可大面积池栽,美化水面、净化水质,也可盆栽,摆放于庭院,装饰环境。
cắm
插上
他栽木桩固定帐篷。
tā zāi mù zhuāng gù dìng zhàng peng
Anh ấy cắm cọc gỗ để cố định lều.
He drove wooden stakes to secure the tent.
vu tội; đổ tội; vu oan; gán cho
硬给安上
ngã; té ngã; ngã xuống
摔倒;跌倒
我踩空台阶栽了下去。
wǒ cǎi kōng tái jiē zāi le xià qù
Tôi trượt chân ngã xuống bậc thềm.
I missed a step and fell down.
自行车栽进了泥坑里。
Zìxíngchē zāi jìn le ní kēng lǐ.
Xe đạp ngã nhào xuống vũng bùn.
The bicycle fell into the mud pit.
thất bại
比喻受挫
他做生意栽过多次。
Tā zuò shēngyi zāi guò duō cì.
Anh ta làm ăn đã thất bại nhiều lần.
He has failed many times in business.
cây con; cây giống; hạt giống
栽子
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️