WinHSK
返回查词
guì
ㄍㄨㄟ
HSK7-9n单字

cây quế; quế; hoa mộc

sweet-scented osmanthus 参见:guì

漢越 quế

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 肉桂
  2. 月桂树
  3. 桂江,水名,在广西
  4. 广西的别称
  5. 姓、名字

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

cây quế; quế; hoa mộc

肉桂

他买了一包桂皮。

tā mǎi le yī bāo guì pí

HSK6

Anh ấy đã mua một gói vỏ quế.

He bought a pack of cinnamon bark.

桂枝在中药里很常见。

guì zhī zài zhōng yào lǐ hěn cháng jiàn

HSK6

Nhánh quế thường thấy trong thuốc đông y.

Cassia twig is very common in traditional Chinese medicine.

义项 nHSK7-9

cây nguyệt quế; nguyệt quế

月桂树

月桂树长得很高。

Yuèguì shù zhǎng de hěn gāo.

HSK5

Cây nguyệt quế mọc rất cao.

The laurel tree grows very tall.

义项 nHSK7-9

sông Quế (tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)

桂江,水名,在广西

义项 nHSK7-9

Quế (tên gọi khác của tỉnh Quảng Tây)

广西的别称

义项 nHSK7-9

Quế (tên riêng, họ)

姓、名字

桂林的山水让人很难忘。

Guìlín de shānshuǐ ràng rén hěn nán wàng.

HSK4

Non nước Quế Lâm thật khó quên.

The scenery of Guilin is unforgettable.

桂是一个常见的姓氏。

guì shì yī gè cháng jiàn de xìng shì

HSK5

Quế là một họ khá phổ biến.

Gui is a common surname.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️