cây quế; quế; hoa mộc
sweet-scented osmanthus 参见:guì
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 肉桂
- 月桂树
- 桂江,水名,在广西
- 广西的别称
- 姓、名字
义项
Nghĩacây quế; quế; hoa mộc
肉桂
他买了一包桂皮。
tā mǎi le yī bāo guì pí
Anh ấy đã mua một gói vỏ quế.
He bought a pack of cinnamon bark.
桂枝在中药里很常见。
guì zhī zài zhōng yào lǐ hěn cháng jiàn
Nhánh quế thường thấy trong thuốc đông y.
Cassia twig is very common in traditional Chinese medicine.
cây nguyệt quế; nguyệt quế
月桂树
月桂树长得很高。
Yuèguì shù zhǎng de hěn gāo.
Cây nguyệt quế mọc rất cao.
The laurel tree grows very tall.
sông Quế (tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)
桂江,水名,在广西
Quế (tên gọi khác của tỉnh Quảng Tây)
广西的别称
Quế (tên riêng, họ)
姓、名字
桂林的山水让人很难忘。
Guìlín de shānshuǐ ràng rén hěn nán wàng.
Non nước Quế Lâm thật khó quên.
The scenery of Guilin is unforgettable.
桂是一个常见的姓氏。
guì shì yī gè cháng jiàn de xìng shì
Quế là một họ khá phổ biến.
Gui is a common surname.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️