返回查词 樱桃yīnɡtáoHSK5cây anh đào; quả anh đào; anh đào桃子táoziHSK5đào; quả đào桃花táohuāHSK5hoa đào杨桃yáng táoHSK7-9quả khế桃茶táo cháHSK5trà đào蒲桃pú táoHSK5cây roi; cây mận桃源táo yuánHSK5Quận Đào Viên ở Trường Đức 常德, Hồ Nam胡桃hú táoHSK5hồ đào; hạch đào桃李táolǐHSK5đào mận; đào lý (thường ví với học trò.)桃园táo yuánHSK5vườn đào
桃
táo
ㄊㄠˊHSK5n单字
cây đào
peach-shaped thing 参见:棉 桃
漢越 đào
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 桃树,落叶小桥木,品种很多小枝光滑,叶长椭圆形,花单生,粉红色,果实略呈球形,味甜
- (桃儿) 这种植物的果实
- (桃儿) 形状像桃儿的东西
- 指核桃
- 姓名
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
cây đào
桃树,落叶小桥木,品种很多小枝光滑,叶长椭圆形,花单生,粉红色,果实略呈球形,味甜
桃园里长满了桃树。
Táoyuán lǐ zhǎng mǎn le táoshù.
≈HSK4
Trong vườn đào mọc đầy cây đào.
The peach orchard is full of peach trees.
桃树下有很多蜜蜂。
Táoshù xià yǒu hěnduō mìfēng.
≈HSK4
Dưới gốc cây đào có rất nhiều ong mật.
There are many bees under the peach tree.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
trái đào; quả đào
(桃儿) 这种植物的果实
义项 ③n≈HSK5
quả (vật giống quả đào)
(桃儿) 形状像桃儿的东西
她买了一对桃形的耳环。
Tā mǎi le yī duì táoxíng de ěrhuán.
≈HSK6
Cô ấy mua một đôi bông tai hình quả đào.
She bought a pair of peach-shaped earrings.
义项 ④n≈HSK5
hồ đào
指核桃
义项 ⑤n≈HSK5
họ Đào; tên Đào
姓名
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️