返回查词 答案dá’ànHSK4đáp án; câu trả lời; lời giải档案dàng’ànHSK6hồ sơ; tài liệu; bản thảo; tập tin方案fāng’ànHSK5kế hoạch; dự án; đề án案例ànlìHSK6ca; ví dụ; trường hợp图案tú’ànHSK6đồ án; hoa văn; hình vẽ; học tiết案件ànjiànHSK7-9án kiện; vụ án; trường hợp; vụ việc文案wén ànHSK4tài liệu; văn bản; công văn备案bèi'ànHSK4lưu trữ; lập hồ sơ; lưu hồ sơ案子ànziHSK4bàn; bàn dài草案cǎo’ànHSK7-9dự án; dự thảo; bản dự thảo; bản phác thảo
案
àn
ㄢˋHSK4n单字
khay gỗ (xưa)
long board (propped up to serve as a table or counter) 参见: 案 板;白 案 ;红 案
漢越 án
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代端食物用的矮脚木盘
- 桌子
- 长木制成的柜台
- 案件
- 有关建议或计划之类的文件
- 提出;计划
- 重大的社会政治事件
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
khay gỗ (xưa)
古代端食物用的矮脚木盘
刘秘书,那个合作方案做得怎么样了?
≈HSK5
椅子出现前,由于坐姿、案几的低矮,人们围坐在一桌吃饭很困难,所以,那时一般都是分餐制。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
bàn
桌子
义项 ③n≈HSK4
tấm ván; ván (làm bằng gỗ dài)
长木制成的柜台
义项 ④n≈HSK4
vụ án; án
案件
义项 ⑤n≈HSK4
tài liệu; hồ sơ; đề án; dự án
有关建议或计划之类的文件
我们需要提交提案。
Wǒmen xūyào tíjiāo tí'àn.
≈HSK5
Chúng tôi cần nộp đề xuất.
We need to submit a proposal.
议案已经通过了。
Yì'àn yǐjīng tōngguò le.
≈HSK6
Dự luật đã được thông qua.
The bill has been passed.
义项 6n≈HSK4
đề xuất; kế hoạch
提出;计划
他提出了一个新案子。
Tā tíchū le yí gè xīn ànzi.
≈HSK5
Anh ấy đã đưa ra một vụ án mới.
He proposed a new case.
义项 7n≈HSK4
vụ việc; vụ (sự kiện lớn)
重大的社会政治事件
Tình huống & hội thoại
刘秘书,那个合作方案做得怎么样了?HSK5
男:刘秘书,那个合作方案做得怎么样了?
女:基本上完成了,但还有一些细节需要修改一下,下午可以交给您。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️