返回查词 树桩shù zhuāngHSK7-9gốc cây打桩dǎ zhuāngHSK7-9đóng cọc; đóng cừ; gia cố móng木桩mù zhuāngHSK7-9cọc gỗ桩子zhuāng zǐHSK7-9cọc; cột; cừ标桩biāo zhuāngHSK7-9cọc; cột mốc桩头zhuāng tóuHSK7-9mũi cọc暗桩àn zhuāngHSK7-9cổ phần ẩn/ trụ cột ngầm; cọc ngầm; cọc ẩn基桩jī zhuāngHSK7-9cọc móng; cọc nền绑桩bǎng zhuāngHSK7-9cắm cọc椿桩chūn zhuāngHSK7-9Cọc nhồi; cây tùng; cành tùng
桩
zhuāng
ㄓㄨㄤHSK7-9n, measure单字
cọc; cột; trụ
漢越 THUNG
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 桩子
- 件 (用于事情)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cọc; cột; trụ
桩子
桥桩很大。
Qiáo zhuāng hěn dà.
≈HSK6
Trụ cầu rất to.
The bridge piles are very large.
爸爸在打桩。
Bàba zài dǎ zhuāng.
≈HSK6
Bố đang đóng cọc.
Dad is driving piles.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②measure≈HSK7-9
việc; vụ
件 (用于事情)
那桩生意没谈成。
Nà zhuāng shēngyi méi tán chéng.
≈HSK4
Việc kinh doanh đó không thành công.
That business deal didn't go through.
这是一桩麻烦事。
zhè shì yī zhuāng má fan shì
≈HSK5
Đây là một việc phiền phức.
This is a troublesome matter.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️