WinHSK
返回查词
suō
ㄒㄩㄣˋ
HSK7-9n单字

thoi; con thoi (vật dụng bằng gỗ, hai đầu nhọn, rỗng ruột, dùng để luồn chỉ qua các sợi vải trên khung cửi mà dệt thành vải lụa)

shuttle 参见:穿 梭 ;日月如 梭 我的日子过得像飞 梭

漢越 thoan

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 织布时牵引纬线 (横线) 的工具,两头尖,中间粗,形状像枣核

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

thoi; con thoi (vật dụng bằng gỗ, hai đầu nhọn, rỗng ruột, dùng để luồn chỉ qua các sợi vải trên khung cửi mà dệt thành vải lụa)

织布时牵引纬线 (横线) 的工具,两头尖,中间粗,形状像枣核

梭织布的质量很高。

Suōzhī bù de zhìliàng hěn gāo.

HSK4

Chất lượng của vải dệt thoi rất cao.

The quality of woven fabric is very high.

梭织布的价格通常很高。

Suōzhī bù de jiàgé tōngcháng hěn gāo.

HSK6

Giá thành của vải dệt thoi thường rất cao.

The price of woven fabric is usually very high.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️