返回查词 棘手jíshǒuHSK7-9hóc búa; nan giải; gai góc; khó nhằn; khó giải quyết荆棘jīngjíHSK7-9bụi gai; bụi cây có gai沙棘shā jíHSK7-9cây tầm xuân棘刺jí cìHSK7-9gai棘轮jí lúnHSK7-9bánh xe răng cưa; bánh cóc棘突jí tūHSK7-9gồ lên; nhô lên; gai cột sống棘心jí xīnHSK7-9Cái gai. Mũi gai nhỏ yếu khó mọc lớn.
◇Thi Kinh 詩經: Cức tâm yêu yêu; Mẫu thị cù lao 棘心夭夭; 母氏劬勞 (Bội phong 邶風 Khải phong 凱風) Gai nhọn còn non yếu; Thì lòng mẹ còn nhiều cực nhọc.
§ Cức tâm 棘心 tỉ dụ thời thơ ấu của đứa con. Sau dùng để chỉ lòng thương nhớ cha mẹ.
◇Đinh Thượng Tá 丁上左: Khải phong hà cố cức tâm xuy; Bất ngữ đình châm thiêm tuyến trì 凱風何故棘心吹; 不語停針添線遲 (Hòa long đinh hoa thư kháng lệ xướng họa từ nguyên vận 和龍丁華書伉儷唱和詞原韻).棘芒jí mángHSK7-9dằm; gai nhọn棘人jí rénHSK7-9Người có nỗi đau buồn cực độ. Sau người có tang cha mẹ tự xưng là cức nhân 棘人.
§ Nguồn gốc:
◇Thi Kinh 詩經: Thứ kiến tố quan hề; Cức nhân loan loan hề; Lao tâm đoàn đoàn hề 庶見素冠兮; 棘人欒欒兮; 勞心慱慱兮 (Cối phong 檜風; Tố quan 素冠) Mong được thấy cái mũ trắng (của người mãn tang đội); Người có tang gầy yếu hề; Lòng ta lao khổ ưu sầu.棘爪jí zhuǎHSK7-9cần giật (linh kiện của máy móc)
棘
jí
ㄐㄧˊHSK7-9n单字
cây gai
prick; prickle 参见: 棘 手
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 泛指有刺的草木
- 酸枣树
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cây gai
泛指有刺的草木
小路上荆棘丛生。
Xiǎolù shàng jīngjí cóngshēng.
≈HSK6
Con đường nhỏ đầy gai góc.
The path is overgrown with thorns.
这片森林荆棘丛生。
Zhè piàn sēnlín jīngjí cóngshēng.
≈HSK6
Khu rừng này đầy gai góc.
This forest is overgrown with brambles.
义项 ②n≈HSK7-9
cây táo chua
酸枣树
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️