WinHSK
返回查词
ㄐㄧˊ
HSK7-9n单字

cây gai

prick; prickle 参见: 棘 手

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 泛指有刺的草木
  2. 酸枣树

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

cây gai

泛指有刺的草木

小路上荆棘丛生。

Xiǎolù shàng jīngjí cóngshēng.

HSK6

Con đường nhỏ đầy gai góc.

The path is overgrown with thorns.

这片森林荆棘丛生。

Zhè piàn sēnlín jīngjí cóngshēng.

HSK6

Khu rừng này đầy gai góc.

This forest is overgrown with brambles.

义项 nHSK7-9

cây táo chua

酸枣树

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️

相关词

Từ liên quan
棘手jíshǒuHSK7-9hóc búa; nan giải; gai góc; khó nhằn; khó giải quyết荆棘jīngjíHSK7-9bụi gai; bụi cây có gai沙棘shā jíHSK7-9cây tầm xuân棘刺jí cìHSK7-9gai棘轮jí lúnHSK7-9bánh xe răng cưa; bánh cóc棘突jí tūHSK7-9gồ lên; nhô lên; gai cột sống棘心jí xīnHSK7-9Cái gai. Mũi gai nhỏ yếu khó mọc lớn. ◇Thi Kinh 詩經: Cức tâm yêu yêu; Mẫu thị cù lao 棘心夭夭; 母氏劬勞 (Bội phong 邶風 Khải phong 凱風) Gai nhọn còn non yếu; Thì lòng mẹ còn nhiều cực nhọc. § Cức tâm 棘心 tỉ dụ thời thơ ấu của đứa con. Sau dùng để chỉ lòng thương nhớ cha mẹ. ◇Đinh Thượng Tá 丁上左: Khải phong hà cố cức tâm xuy; Bất ngữ đình châm thiêm tuyến trì 凱風何故棘心吹; 不語停針添線遲 (Hòa long đinh hoa thư kháng lệ xướng họa từ nguyên vận 和龍丁華書伉儷唱和詞原韻).棘芒jí mángHSK7-9dằm; gai nhọn棘人jí rénHSK7-9Người có nỗi đau buồn cực độ. Sau người có tang cha mẹ tự xưng là cức nhân 棘人. § Nguồn gốc: ◇Thi Kinh 詩經: Thứ kiến tố quan hề; Cức nhân loan loan hề; Lao tâm đoàn đoàn hề 庶見素冠兮; 棘人欒欒兮; 勞心慱慱兮 (Cối phong 檜風; Tố quan 素冠) Mong được thấy cái mũ trắng (của người mãn tang đội); Người có tang gầy yếu hề; Lòng ta lao khổ ưu sầu.棘爪jí zhuǎHSK7-9cần giật (linh kiện của máy móc)