WinHSK
返回查词
sēn
ㄙㄣ
HSK4adj单字

rừng; rừng rậm; rậm rạp; xum xuê

strict 参见: 森 严

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容树木多
  2. 繁密;众多
  3. 阴暗

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

rừng; rừng rậm; rậm rạp; xum xuê

形容树木多

森林里有多种树。

Sēnlín lǐ yǒu duō zhǒng shù.

HSK3

Trong rừng có nhiều loại cây.

There are many kinds of trees in the forest.

秋天的森林特别美丽。

Qiūtiān de sēnlín tèbié měilì.

HSK4

Rừng vào mùa thu rất đẹp.

The autumn forest is especially beautiful.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

nhiều; dày đặc

繁密;众多

义项 adjHSK4

tối; tối tăm; lạnh lẽo

阴暗

夜晚的墓地显得格外阴森。

Yèwǎn de mùdì xiǎnde géwài yīnsēn.

HSK6

Nghĩa địa ban đêm trông rất lạnh lẽo.

The cemetery at night looks especially eerie.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️