返回查词 植物zhíwùHSK4cây; thực vật; cây cối种植zhòngzhíHSK5trồng; trồng trọt移植yízhíHSK7-9chuyển; dời; nhổ trồng; nhổ cấy植树zhí shùHSK4trồng cây植被zhíbèiHSK4thảm thực vật植入zhí rùHSK4cấy ghép, chèn vào植株zhízhūHSK6cây; cây cối培植péizhíHSK5nuôi trồng; trồng; xới vun植苗zhí miáoHSK7-9trồng cây; gây rừng曹植cáo zhíHSK4Tào Chí
植
zhí
ㄓˊHSK4n, v单字
trồng; trồng trọt
flora; plant 参见: 植 被
漢越 thực
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 栽种
- 树立
- 姓
- 指植物
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
trồng; trồng trọt
栽种
他们在山上植树。
Tāmen zài shān shàng zhí shù.
≈HSK4
Họ trồng cây trên núi.
They are planting trees on the mountain.
他们在院子里植树。
Tāmen zài yuànzi lǐ zhí shù.
≈HSK5
Họ trồng cây trong sân.
They are planting trees in the yard.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
gây dựng; xây dựng
树立
我们需要建立新的制度。
Wǒmen xūyào jiànlì xīn de zhìdù.
≈HSK4
Chúng ta cần xây dựng hệ thống mới.
We need to establish a new system.
义项 ③n≈HSK4
họ Thực
姓
义项 ④n≈HSK4
thực vật
指植物
植物需要浇水。
Zhíwù xūyào jiāo shuǐ.
≈HSK3
Thực vật cần được tưới nước.
Plants need to be watered.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️