WinHSK
返回查词
zhí
ㄓˊ
HSK4n, v单字

trồng; trồng trọt

flora; plant 参见: 植 被

漢越 thực

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 栽种
  2. 树立
  3. 指植物

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

trồng; trồng trọt

栽种

他们在山上植树。

Tāmen zài shān shàng zhí shù.

HSK4

Họ trồng cây trên núi.

They are planting trees on the mountain.

他们在院子里植树。

Tāmen zài yuànzi lǐ zhí shù.

HSK5

Họ trồng cây trong sân.

They are planting trees in the yard.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

gây dựng; xây dựng

树立

我们需要建立新的制度。

Wǒmen xūyào jiànlì xīn de zhìdù.

HSK4

Chúng ta cần xây dựng hệ thống mới.

We need to establish a new system.

义项 nHSK4

họ Thực

义项 nHSK4

thực vật

指植物

植物需要浇水。

Zhíwù xūyào jiāo shuǐ.

HSK3

Thực vật cần được tưới nước.

Plants need to be watered.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️