返回查词 榜样bǎngyàngHSK6tấm gương; gương tốt; kiểu mẫu; gương mẫu; hình mẫu落榜luòbǎngHSK6thi rớt; không đỗ; không đậu标榜biāobǎngHSK7-9đề cao; phô trương; chưng diện上榜shàng bǎngHSK6(của một bài hát) để đạt được các bảng xếp hạng榜首bǎng shǒuHSK6đầu bảng; đứng đầu bảng; đứng đầu; hạng nhất榜眼bǎng yǎnHSK6bảng nhãn (tên gọi thời khoa cử. Hai đời nhà Minh, Thanh gọi người đứng nhì trong kỳ thi Điện thí - tức là kỳ thi cuối cùng do nhà vua chủ trì)金榜jīn bǎngHSK6bảng vàng放榜fàng bǎngHSK6yết bảng; niêm yết danh sách người thi đỗ; công bố kết quả thi热榜rè bǎngHSK6hot search; từ khoá nổi bật发榜fā bǎngHSK6yết bảng; yết danh; công bố danh sách thi đậu; công bố kết quả thi (danh sách thí sinh thi)
榜
bǎng
ㄅㄤˇHSK6n单字
bảng; danh sách
horizontal inscribed board (usu over a gate) 参见: 榜 额; 榜 书
漢越 bảng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 张贴的名单
- 古代指文告
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
bảng; danh sách
张贴的名单
学生们紧张地等待发榜。
Xuéshēngmen jǐnzhāng de děngdài fā bǎng.
≈HSK4
Học sinh căng thẳng chờ công bố danh sách.
The students nervously waited for the results to be posted.
落榜并不意味着失败。
Luòbǎng bìng bù yìwèi zhe shībài.
≈HSK5
Thi rớt không có nghĩa là thất bại.
Failing the exam does not mean failure.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
công văn; cáo thị (thời xưa)
古代指文告
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️