返回查词 樊笼fán lóngHSK1lồng; lồng chim; sự trói buộc; sự ràng buộc襄樊xiāng fánHSK1Tương Phàn樊篱fán líHSK1hàng rào; sự trói buộc (ví với sự hạn chế của sự việc)樊城fán chéngHSK1Thành phố Phàn Thành樊於期fán wū qīHSK1Phàn Ô Kì 樊於期 (1) vốn là một người vô danh; sở dĩ ông luôn được nhiều người nhắc chính là do bởi khi Kinh Kha 荆轲 thích Tần Vương; ông đã để lại ấn tượng sâu sắc đó là tặng đầu mình cho Kinh Kha làm lễ vật.襄樊市xiāng fán shìHSK1Thành phố Hương Phàm
樊
fán
ㄈㄢˊHSK1n单字
hàng rào; rào; rào giậu
cage 参见: 樊 笼
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 篱笆
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
hàng rào; rào; rào giậu
篱笆
此处围着篱笆,禁止入内。
Cǐ chù wéizhe líba, jìnzhǐ rùnèi.
≈HSK5
Nơi này hàng rào bao quanh, cấm vào trong.
This place is fenced off; entry is prohibited.
义项 ②n≈HSK1
họ Phàn
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️