WinHSK
返回查词
chéng
ㄔㄥˊ
HSK5n单字

quả cam; cây cam; nước cam

orange colour 参见: 橙 红; 橙 黄; 橙 色

漢越 tranh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 橙; 果实圆形, 多汁, 果皮红黄色, 味道酸甜
  2. 橙色

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

quả cam; cây cam; nước cam

橙; 果实圆形, 多汁, 果皮红黄色, 味道酸甜

我喜欢吃橙子。

Wǒ xǐhuān chī chéngzi.

HSK1

Tôi thích ăn cam.

I like to eat oranges.

我再去拿些橙汁。

Wǒ zài qù ná xiē chéngzhī.

HSK3

Tôi đi lấy thêm một ít nước cam.

I'll go get some more orange juice.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

màu cam

橙色

橙色书包很亮眼。

Chéngsè shūbāo hěn liàngyǎn.

HSK4

Cặp sách màu cam rất nổi bật.

The orange backpack is very eye-catching.

橙色的花很鲜艳。

Chéngsè de huā hěn xiānyàn.

HSK4

Hoa màu cam rất tươi sáng.

The orange flowers are very bright.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️