ngáp
raise slightly (a part of the body) 参见: 欠 身
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 困倦时张口出气
- 身体一部分稍微向上移动
- 借别人的财物等没有还或应当给人的事物还没有给
- 不够;缺乏
- 笨拙的
义项
Nghĩangáp
困倦时张口出气
我欠他两块钱。
Wǒ qiàn tā liǎng kuài qián.
Tôi thiếu anh ấy hai đồng.
I owe him two yuan.
他欠别人很多钱。
Tā qiàn biérén hěn duō qián.
Anh ấy nợ người khác rất nhiều tiền.
He owes a lot of money to others.
kiễng; rướn người; rướn
身体一部分稍微向上移动
他欠了欠身子。
Tā qiàn le qiàn shēnzi.
Anh ấy hơi nhổm người lên.
He slightly raised his body.
nợ; mắc nợ
借别人的财物等没有还或应当给人的事物还没有给
他欠我十块钱。
Tā qiàn wǒ shí kuài qián.
Anh ấy nợ tôi mười đồng.
He owes me ten yuan.
他欠着一笔钱没还。
Tā qiàn zhe yī bǐ qián méi huán.
Anh ấy nợ một khoản tiền chưa trả.
He owes a sum of money and hasn't paid it back.
thiếu; không đủ; khiếm khuyết; khiếm
不够;缺乏
他的表现欠佳。
Tā de biǎoxiàn qiàn jiā.
Biểu hiện của anh ấy không tốt.
His performance was not good.
说话欠考虑。
Shuōhuà qiàn kǎolǜ.
Nói năng thiếu suy nghĩ.
Speaking without thinking.
vụng về; vụng
笨拙的
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️