WinHSK
返回查词
qiàn
ㄑㄧㄢˋ
HSK5v单字

ngáp

raise slightly (a part of the body) 参见: 欠 身

漢越 khiếm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 困倦时张口出气
  2. 身体一部分稍微向上移动
  3. 借别人的财物等没有还或应当给人的事物还没有给
  4. 不够;缺乏
  5. 笨拙的

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

ngáp

困倦时张口出气

我欠他两块钱。

Wǒ qiàn tā liǎng kuài qián.

HSK4

Tôi thiếu anh ấy hai đồng.

I owe him two yuan.

他欠别人很多钱。

Tā qiàn biérén hěn duō qián.

HSK4

Anh ấy nợ người khác rất nhiều tiền.

He owes a lot of money to others.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

kiễng; rướn người; rướn

身体一部分稍微向上移动

他欠了欠身子。

Tā qiàn le qiàn shēnzi.

HSK6

Anh ấy hơi nhổm người lên.

He slightly raised his body.

义项 vHSK5

nợ; mắc nợ

借别人的财物等没有还或应当给人的事物还没有给

他欠我十块钱。

Tā qiàn wǒ shí kuài qián.

HSK4

Anh ấy nợ tôi mười đồng.

He owes me ten yuan.

他欠着一笔钱没还。

Tā qiàn zhe yī bǐ qián méi huán.

HSK4

Anh ấy nợ một khoản tiền chưa trả.

He owes a sum of money and hasn't paid it back.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

thiếu; không đủ; khiếm khuyết; khiếm

不够;缺乏

他的表现欠佳。

Tā de biǎoxiàn qiàn jiā.

HSK5

Biểu hiện của anh ấy không tốt.

His performance was not good.

说话欠考虑。

Shuōhuà qiàn kǎolǜ.

HSK5

Nói năng thiếu suy nghĩ.

Speaking without thinking.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

vụng về; vụng

笨拙的

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️