返回查词 欧元ōu yuánHSK5đồng euro欧洲ŌuzhōuHSK5Châu Âu欧文ōu wénHSK5Erwin; Owen; Irving (tên người)欧盟ōu méngHSK7-9Liên minh Châu Âu (EU)欧美ōu měiHSK5Âu Mỹ; Châu Âu và Châu Mỹ欧巴ōu bāHSK5(cách sử dụng của phụ nữ) anh trai (từ mượn từ tiếng Hàn "oppa")欧阳ōu yángHSK5Âu Dương (họ)欧姆ōu mǔHSK7-9ôm; ohm (đơn vị điện trở)北欧běi ōuHSK5Bắc Âu (Miền Bắc Châu Âu, bao gồm các nước Đan Mạch, Na-uy, Thuỵ điển, Phần lan, Băng đảo..)欧式ōu shìHSK5Phong cách châu Âu
欧
ōu
ㄡHSK5measure, n单字
Châu Âu
Europe 参见: 欧 化; 欧 元; 西 欧
漢越 âu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指欧洲
- 姓
- 欧姆的简称
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
Châu Âu
指欧洲
欧洲有很多美景。
Ōuzhōu yǒu hěn duō měijǐng.
≈HSK3
Châu Âu có rất nhiều cảnh đẹp.
Europe has many beautiful sights.
他去欧洲旅行了。
Tā qù Ōuzhōu lǚxíng le.
≈HSK4
Anh ấy đi du lịch châu Âu rồi.
He went to Europe for a trip.
义项 ②n≈HSK5
họ Âu
姓
她姓欧。
Tā xìng Ōu.
≈HSK1
Cô ấy họ Âu.
Her surname is Ou.
义项 ③measure≈HSK5
ôm; ohm (đơn vị điện trở)
欧姆的简称
这个电阻是五欧姆。
Zhège diànzǔ shì wǔ ōumǔ.
≈HSK5
Điện trở này là 5 ohm.
This resistor is 5 ohms.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️