返回查词 欺负qīfuHSK7-9ăn hiếp; ức hiếp; bắt nạt; hiếp đáp欺骗qīpiànHSK6lừa dối; đánh lừa; lừa gạt欺诈qīzhàHSK7-9lừa; bịp bợm; lừa dối; đánh lừa, lừa đảo欺凌qīlínɡHSK6lăng nhục; làm nhục; ức hiếp; bắt nạt欺侮qīwǔHSK7-9ăn hiếp; bắt nạt欺辱qī rǔHSK7-9sỉ nhục; làm nhục欺压qīyāHSK6ức hiếp; chèn ép; hà hiếp; áp bức; lấn át; đè; tướp自欺zì qīHSK6tự lừa dối mình.欺瞒qī mánHSK7-9lừa dối; bịp bợm; bịp欺生qī shēngHSK6ma cũ bắt nạt ma mới; ăn hiếp; hiếp đáp
欺
qī
ㄑㄧHSK6v单字
lừa dối; lừa gạt
bully; take advantage of 参见: 欺 负; 欺 压
漢越 khi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 欺骗
- 欺负
- 利用(某人的弱点)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
lừa dối; lừa gạt
欺骗
要知道,欺君犯上那可是大罪,他可吃罪不起。
≈HSK6
他总喜欢打狗欺主。
Tā zǒng xǐhuān dǎ gǒu qī zhǔ.
≈HSK7-9
Anh ta luôn thích đánh chó khinh chủ.
He always likes to bully the dog to insult its owner.
义项 ②v≈HSK6
bắt nạt; ức hiếp
欺负
义项 ③v≈HSK6
lợi dụng
利用(某人的弱点)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️