WinHSK
返回查词
ㄑㄧ
HSK6v单字

lừa dối; lừa gạt

bully; take advantage of 参见: 欺 负; 欺 压

漢越 khi

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 欺骗
  2. 欺负
  3. 利用(某人的弱点)

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

lừa dối; lừa gạt

欺骗

要知道,欺君犯上那可是大罪,他可吃罪不起。

HSK6

他总喜欢打狗欺主。

Tā zǒng xǐhuān dǎ gǒu qī zhǔ.

HSK7-9

Anh ta luôn thích đánh chó khinh chủ.

He always likes to bully the dog to insult its owner.

义项 vHSK6

bắt nạt; ức hiếp

欺负

义项 vHSK6

lợi dụng

利用(某人的弱点)

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️