返回查词 歇息xiē xīHSK6nghỉ ngơi间歇jiànxiēHSK7-9thỉnh thoảng; cách quãng; ngắt quãng; đứt quãng (động tác, biến hoá)停歇tínɡxiēHSK6ngừng kinh doanh; đóng cửa歇业xiē yèHSK6không tiếp tục kinh doanh; ngừng kinh doanh; gác nghề安歇ān xiēHSK6đi ngủ; lên giường đi ngủ歇夏xiē xiàHSK6nghỉ hè歇脚xiējiǎoHSK6nghỉ chân; dừng chân nghỉ ngơi歇菜xiē càiHSK6Trò chơi kết thúc!歇凉xiē liángHSK6hóng mát; hóng gió歇班xiē bānHSK6không đi làm (theo quy định)
歇
xiē
ㄒㄧㄝHSK6v单字
nghỉ ngơi; nghỉ
go to bed; sleep
漢越 yết
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 休息
- 睡
- 停止
- 很短的一段时间;一会儿
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
nghỉ ngơi; nghỉ
休息
你先歇一会儿再干。
Nǐ xiān xiē yīhuìr zài gàn.
≈HSK4
Bạn nghỉ ngơi một chút rồi làm tiếp.
Take a break first before you continue working.
累了就歇一会儿吧。
Lèi le jiù xiē yīhuìr ba.
≈HSK4
Mệt rồi thì nghỉ một lát đi.
If you're tired, take a rest.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
ngủ
睡
义项 ③v≈HSK6
dừng lại; ngừng
停止
咱们歇会儿,喝杯茶。
Zánmen xiē huìr, hē bēi chá.
≈HSK4
Chúng ta nghỉ một chút uống ly trà nhé.
Let's take a break and have a cup of tea.
我已经歇了一个礼拜没上班了。
Wǒ yǐjīng xiē le yī gè lǐbài méi shàngbān le.
≈HSK4
Tôi đã nghỉ làm được một tuần.
I've been off work for a week.
义项 ④n≈HSK6
một chút; một lát
很短的一段时间;一会儿
Tình huống & hội thoại
前面有个亭子,咱们去那儿歇会儿。HSK5
女:前面有个亭子,咱们去那儿歇会儿。
男:行,年纪大了,腿脚就不如从前了,没走多远就累了。
你一个人划太累,我们轮流划吧,你歇…HSK5
女:你一个人划太累,我们轮流划吧,你歇一会儿。
男:不用了,还是我来划。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️