WinHSK
返回查词
ㄨˇ
HSK5adj, n单字

võ; võ thuật

half a step; footstep 参见:继 武 ;踵 武

漢越 võ, vũ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 武术
  2. 有关军事、技击的活动、行为(跟“文”相对)
  3. 足迹;脚步;步武
  4. 姓名
  5. 勇猛;猛烈

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

võ; võ thuật

武术

我喜欢学习武术。

Wǒ xǐhuān xuéxí wǔshù.

HSK4

Tôi thích học võ.

I like learning martial arts.

爷爷每天都练武。

Yéye měitiān dōu liàn wǔ.

HSK4

Ông ngày nào cũng luyện võ.

Grandpa practices martial arts every day.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

quân đội; quân ngũ; vũ khí; vũ lực

有关军事、技击的活动、行为(跟“文”相对)

他们总是用武力解决问题。

Tāmen zǒngshì yòng wǔlì jiějué wèntí.

HSK5

Bọn họ luôn dùng vũ lực để giải quyết vấn đề.

They always use force to solve problems.

义项 nHSK5

một bước chân; khoảng cách ngắn

足迹;脚步;步武

义项 nHSK5

họ Võ; tên Võ

姓名

他姓武。

Tā xìng Wǔ.

HSK1

Anh ấy họ Võ.

His surname is Wu.

义项 adjHSK5

anh dũng; dũng mãnh; oai hùng; uy lực

勇猛;猛烈

威武不能屈。

Wēiwǔ bù néng qū.

HSK6

Uy vũ không khuất phục được.

One cannot be subdued by force or might.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️