返回查词 好歹hǎodǎiHSK7-9tốt xấu; phải trái歹徒dǎitúHSK7-9du côn; lưu manh; tên vô lại; tên côn đồ歹毒dǎi dúHSK7-9độc ác; độc địa; xấu歹人dǎi rénHSK7-9người xấu; kẻ gian; cường đạo歹势dǎi shìHSK7-9Tiếng Đài Loan, POJ [Phái-sè]歹意dǎi yìHSK7-9ác ý歹心dǎi xīnHSK7-9tâm địa hiểm độc好说歹说hǎo shuō dǎi shuōHSK7-9khuyên can mãi; nói hết lời; nói hơn nói thiệt不知好歹bù zhī hǎo dǎiHSK7-9không biết điều; không hiểu tốt xấu là gì
歹
dǎi
ㄜˋHSK7-9adj, n单字
xấu; tồi; độc ác; không tốt
bad; evil; vicious 参见: 歹 徒;为非作 歹
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 坏;恶
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
xấu; tồi; độc ác; không tốt
坏;恶
我们要远离那些坏人。
Wǒmen yào yuǎnlí nàxiē huàirén.
≈HSK3
Chúng ta nên tránh xa những kẻ xấu.
We should stay away from those bad people.
他说的话很歹毒。
Tā shuō de huà hěn dǎidú.
≈HSK6
Những lời anh ấy nói rất độc ác.
What he said was very malicious.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
họ Đãi
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️