WinHSK
返回查词
xùn
ㄒㄩㄣˋ
HSK1v单字

tuẫn táng (chôn theo người chết)

die for; sacrifice one's life for 参见: 殉 国; 殉 职

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 殉葬
  2. 因为维护某种事物或追求某种理想而牺牲自己的生命

义项

Nghĩa
义项 vHSK1

tuẫn táng (chôn theo người chết)

殉葬

他为国殉难。

Tā wèi guó xùnnàn.

HSK6

Anh ấy hy sinh vì nước.

He died for his country.

义项 vHSK1

chết cho lý tưởng; hi sinh cho sự nghiệp; hi sinh

因为维护某种事物或追求某种理想而牺牲自己的生命

她为爱殉情。

Tā wèi ài xùn qíng.

HSK6

Cô ấy hi sinh vì tình yêu.

She died for love.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️