返回查词 特殊tèshūHSK5đặc thù; đặc biệt悬殊xuánshūHSK7-9khác xa; khác xa nhau; chênh lệch xa殊荣shū róngHSK5Bằng khen; danh hiệu殊死shū sǐHSK5liều chết; quyết tử; thù tử文殊wén shūHSK5Văn Thù, một vị Bồ Tát trong Phật giáo殊异shū yìHSK6hoàn toàn khác biệt殊色shū sèHSK5một vẻ đẹp殊勋shū xūnHSK7-9công trạng đặc biệt; thành tích xuất sắc殊胜shū shèngHSK5mấy lần lập thành tích xuất sắc; đặc biệt xuất sắc; khác biệt xuất sắc殊常shū chángHSK5thù thường; khác thường; đặc biệt
殊
shū
ㄕㄨHSK5adj, adv, n, v单字
khác; khác biệt
cut off; sever
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不同; 差异
- 特别; 特殊
- 很; 极
- 断;绝
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
khác; khác biệt
不同; 差异
今天天气特别好,适合出去玩。
Jīntiān tiānqì tèbié hǎo, shìhé chūqù wán.
≈HSK2
Hôm nay thời tiết rất đẹp, thích hợp để đi chơi.
The weather is especially nice today, perfect for going out.
南北气候很不相同。
nán běi qì hòu hěn bù xiāng tóng
≈HSK4
Khí hậu miền Nam và Bắc rất khác biệt.
The climates of the north and south are very different.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
đặc biệt; nổi bật
特别; 特殊
那是一个特殊的年代。
Nà shì yī gè tèshū de niándài.
≈HSK4
Đó là một thời đại đặc biệt.
That was a special era.
这个要求有点特殊。
Zhège yāoqiú yǒudiǎn tèshū.
≈HSK5
Yêu cầu này hơi đặc biệt.
This request is a bit special.
义项 ③adv≈HSK5
rất; lắm
很; 极
义项 ④v≈HSK5
đứt đoạn; mất đi
断;绝
义项 ⑤n≈HSK5
họ Thù
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️