WinHSK
返回查词
shū
ㄕㄨ
HSK5adj, adv, n, v单字

khác; khác biệt

cut off; sever

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不同; 差异
  2. 特别; 特殊
  3. 很; 极
  4. 断;绝

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

khác; khác biệt

不同; 差异

今天天气特别好,适合出去玩。

Jīntiān tiānqì tèbié hǎo, shìhé chūqù wán.

HSK2

Hôm nay thời tiết rất đẹp, thích hợp để đi chơi.

The weather is especially nice today, perfect for going out.

南北气候很不相同。

nán běi qì hòu hěn bù xiāng tóng

HSK4

Khí hậu miền Nam và Bắc rất khác biệt.

The climates of the north and south are very different.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

đặc biệt; nổi bật

特别; 特殊

那是一个特殊的年代。

Nà shì yī gè tèshū de niándài.

HSK4

Đó là một thời đại đặc biệt.

That was a special era.

这个要求有点特殊。

Zhège yāoqiú yǒudiǎn tèshū.

HSK5

Yêu cầu này hơi đặc biệt.

This request is a bit special.

义项 advHSK5

rất; lắm

很; 极

义项 vHSK5

đứt đoạn; mất đi

断;绝

义项 nHSK5

họ Thù

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️