thiếu; khiếm khuyết; tàn; phế
cruel; savage; barbarous; inhumane; brutal; ferocious 参见: 残 暴; 残 忍;凶 残
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不完整;残缺
- 凶恶
- 剩余的;将尽的
- 伤害;毁坏
义项
Nghĩathiếu; khiếm khuyết; tàn; phế
不完整;残缺
我们要尊重残疾人。
wǒ men yào zūn zhòng cán jí rén
Chúng ta phải tôn trọng người khuyết tật.
We should respect people with disabilities.
他身残志坚。
Tā shēn cán zhì jiān.
Anh ấy khuyết tật nhưng ý chí kiên cường.
He is physically disabled but strong-willed.
tàn ác; hung ác; dữ; hung dữ
凶恶
战争带来了残酷的现实。
Zhànzhēng dài lái le cánkù de xiànshí.
Chiến tranh mang lại hiện thực tàn khốc.
War brings cruel reality.
他们对待动物非常残酷。
Tāmen duìdài dòngwù fēicháng cánkù.
Họ đối xử với động vật rất tàn ác.
They treat animals very cruelly.
thừa; cuối; sắp hết
剩余的;将尽的
làm tổn hại; huỷ hoại; phá hoại
伤害;毁坏
战争摧残了这座城市。
Zhànzhēng cuīcán le zhè zuò chéngshì.
Chiến tranh đã tàn phá thành phố này.
The war devastated this city.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️