WinHSK
返回查词
cán
ㄘㄢˊ
HSK6v单字

thiếu; khiếm khuyết; tàn; phế

cruel; savage; barbarous; inhumane; brutal; ferocious 参见: 残 暴; 残 忍;凶 残

漢越 tàn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不完整;残缺
  2. 凶恶
  3. 剩余的;将尽的
  4. 伤害;毁坏

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

thiếu; khiếm khuyết; tàn; phế

不完整;残缺

我们要尊重残疾人。

wǒ men yào zūn zhòng cán jí rén

HSK5

Chúng ta phải tôn trọng người khuyết tật.

We should respect people with disabilities.

他身残志坚。

Tā shēn cán zhì jiān.

HSK6

Anh ấy khuyết tật nhưng ý chí kiên cường.

He is physically disabled but strong-willed.

义项 adjHSK6

tàn ác; hung ác; dữ; hung dữ

凶恶

战争带来了残酷的现实。

Zhànzhēng dài lái le cánkù de xiànshí.

HSK5

Chiến tranh mang lại hiện thực tàn khốc.

War brings cruel reality.

他们对待动物非常残酷。

Tāmen duìdài dòngwù fēicháng cánkù.

HSK6

Họ đối xử với động vật rất tàn ác.

They treat animals very cruelly.

义项 adjHSK6

thừa; cuối; sắp hết

剩余的;将尽的

义项 vHSK6

làm tổn hại; huỷ hoại; phá hoại

伤害;毁坏

战争摧残了这座城市。

Zhànzhēng cuīcán le zhè zuò chéngshì.

HSK6

Chiến tranh đã tàn phá thành phố này.

The war devastated this city.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️