返回查词 毅力yìlìHSK7-9nghị lực; ý chí; sự kiên trì毅然yìránHSK7-9kiên quyết; dứt khoát; không chút do dự坚毅jiānyìHSK7-9dứt khoát; cứng rắn; kiên nghị; vững vàng và có nghị lực刚毅ɡānɡyìHSK7-9cương nghị; cương quyết; có nghị lực陈毅chén yìHSK7-9Chen Yi弘毅hóng yìHSK7-9ý chí kiên định; ý chí sắt đá沉毅chén yìHSK7-9trầm tĩnh kiên quyết刘毅liú yìHSK7-9Liu Yi (-285), quan chức liêm khiết nổi tiếng của triều đại Tây Tấn, triều đại Tây Tấn 西晉 | 西晋 (265-316)方毅fāng yìHSK7-9Fang Yi有毅力yǒu yì lìHSK7-9kiên trì
毅
yì
ㄧˋHSK7-9adj单字
kiên định; cương nghị; kiên quyết
firm; resolute; staunch 参见: 毅 力; 毅 然;刚 毅
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 坚决
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
kiên định; cương nghị; kiên quyết
坚决
他的态度很坚毅。
Tā de tàidù hěn jiānyì.
≈HSK6
Thái độ của anh ấy rất kiên quyết.
His attitude is very firm and resolute.
他表现得很坚毅。
Tā biǎoxiàn de hěn jiānyì.
≈HSK6
Anh ấy thể hiện rất kiên nghị.
He showed great perseverance.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️