返回查词 枪毙qiāngbìHSK7-9xử bắn暴毙bào bìHSK7-9chết bất đắc kỳ tử (nghĩa xấu)击毙jībìHSK7-9bắn chết毙命bì mìngHSK7-9toi mạng酷毙kù bìHSK7-9(tiếng lóng) tuyệt vời待毙dài bìHSK7-9chờ đợi cái chết饥毙jī bìHSK7-9chết đói; đói đến chết倒毙dǎo bìHSK7-9té chết; ngã chết (ngã xuống đất chết)勒毙lè bìHSK7-9siết cổ khiến chết瘐毙yǔ bìHSK7-9chết đói chết rét trong tù
毙
bì
ㄅㄧˋHSK7-9v单字
chết; toi; ngoẻo
fall down; collapse; perish 参见:多行不义必自 毙
漢越 tệ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 死(用于人时含贬义)
- 枪决
- 仆倒
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
chết; toi; ngoẻo
死(用于人时含贬义)
她在车祸中丧生。
Tā zài chēhuò zhōng sàngshēng.
≈HSK6
Cô ấy mất mạng trong vụ tai nạn xe hơi.
She died in a car accident.
义项 ②v≈HSK7-9
bắn chết; bắn bỏ
枪决
她在战斗中被击毙。
Tā zài zhàndòu zhōng bèi jībì.
≈HSK6
Cô ấy bị bắn trong trận chiến.
She was shot dead in the battle.
罪犯被当场击毙。
zuì fàn bèi dāng chǎng jī bì
≈HSK6
Tên tội phạm bị bắn chết tại chỗ.
The criminal was shot dead on the spot.
义项 ③v≈HSK7-9
ngã xuống; ngã sấp
仆倒
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️