WinHSK
返回查词
shì
ㄕˋ
HSK4n单字

Thị (nữ)

one's kinsfolk 参见:zhī 舅 氏 (maternal) uncle

漢越 chi, thị

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 放在已婚妇女的姓后,通常在父姓前再加夫姓,作为称呼
  2. 姓 (张氏是''姓张的'')
  3. 对名人专家的称呼
  4. 用在亲属关系字的后面称自己的亲属
  5. 名字

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

Thị (nữ)

放在已婚妇女的姓后,通常在父姓前再加夫姓,作为称呼

义项 nHSK4

họ

姓 (张氏是''姓张的'')

赵氏企业很有名气。

Zhào shì qǐ yè hěn yǒu míng qì

HSK4

Doanh nghiệp họ Triệu có danh tiếng.

The Zhao family business is very famous.

张氏兄弟。

Zhāng shì xiōngdì.

HSK5

Anh em họ Trương.

The Zhang brothers.

义项 nHSK4

họ nhà (danh nhân, chuyên gia)

对名人专家的称呼

摄氏温度计。

Shèshì wēndùjì.

HSK5

Nhiệt kế Xen-xi-uýt.

Celsius thermometer.

义项 nHSK4

chỉ quan hệ thân thuộc

用在亲属关系字的后面称自己的亲属

义项 nHSK4

thị (trong tên)

名字

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️