返回查词 姓氏xìngshìHSK7-9họ (dòng họ)摄氏shè shìHSK4độ C; độ Celsius氏族shìzúHSK4thị tộc罗氏luó shìHSK7-9Họ La李氏lǐ shìHSK4Họ Lý人氏rén shìHSK4người (thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)华氏huá shìHSK5Pha ren hai; Fahrenheit; độ Fahrenheit巴氏bā shìHSK4pasteur里氏lǐ shìHSK4Đơn vị đo lường段氏duàn shìHSK4Họ Duan
氏
shì
ㄕˋHSK4n单字
Thị (nữ)
one's kinsfolk 参见:zhī 舅 氏 (maternal) uncle
漢越 chi, thị
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 放在已婚妇女的姓后,通常在父姓前再加夫姓,作为称呼
- 姓 (张氏是''姓张的'')
- 对名人专家的称呼
- 用在亲属关系字的后面称自己的亲属
- 名字
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
Thị (nữ)
放在已婚妇女的姓后,通常在父姓前再加夫姓,作为称呼
义项 ②n≈HSK4
họ
姓 (张氏是''姓张的'')
赵氏企业很有名气。
Zhào shì qǐ yè hěn yǒu míng qì
≈HSK4
Doanh nghiệp họ Triệu có danh tiếng.
The Zhao family business is very famous.
张氏兄弟。
Zhāng shì xiōngdì.
≈HSK5
Anh em họ Trương.
The Zhang brothers.
义项 ③n≈HSK4
họ nhà (danh nhân, chuyên gia)
对名人专家的称呼
摄氏温度计。
Shèshì wēndùjì.
≈HSK5
Nhiệt kế Xen-xi-uýt.
Celsius thermometer.
义项 ④n≈HSK4
chỉ quan hệ thân thuộc
用在亲属关系字的后面称自己的亲属
义项 ⑤n≈HSK4
thị (trong tên)
名字
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️