WinHSK
返回查词
ㄨㄛˋ
HSK6adj, n, v单字

tưới; giội

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 灌溉;浇
  2. (土地) 肥

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

tưới; giội

灌溉;浇

定期浇灌这些幼苗。

Dìngqí jiāoguàn zhèxiē yòumiáo.

HSK5

Định kỳ tưới nước những cây non này.

Water these seedlings regularly.

义项 adjHSK6

màu mỡ; phì nhiêu; tốt (đất đai)

(土地) 肥

那片田地肥沃,适宜耕种。

Nà piàn tiándì féiwò, shìyí gēngzhòng.

HSK5

Cánh đồng đó màu mỡ thích hợp cày cấy.

That field is fertile and suitable for farming.

这块田很肥沃,产量高。

Zhè kuài tián hěn féiwò, chǎnliàng gāo.

HSK6

Cánh đồng này màu mỡ cho năng suất cao.

This field is very fertile and yields high crops.

义项 nHSK6

họ Ốc

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️