返回查词 肥沃féiwòHSK6màu mỡ; phì nhiêu (đất đai)沃土wò tǔHSK6Đất Màu Mỡ Hoặc Phì Nhiêu; đất thịt; màu mỡ; đất đai màu mỡ沃柑wò gānHSK6Quả cam vàng; Quýt đường; quýt ngọt沃野wò yěHSK6cánh đồng màu mỡ沃伦wò lúnHSK7-9warren沃顿wò dùnHSK6wharton曲沃qǔ wòHSK6Huyện Khúc Võ饶沃ráo wòHSK7-9phì nhiêu沃衍wò yǎnHSK7-9phì nhiêu沃壤wò rǎngHSK6Đất phì nhiêu
沃
wò
ㄨㄛˋHSK6adj, n, v单字
tưới; giội
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 灌溉;浇
- (土地) 肥
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
tưới; giội
灌溉;浇
定期浇灌这些幼苗。
Dìngqí jiāoguàn zhèxiē yòumiáo.
≈HSK5
Định kỳ tưới nước những cây non này.
Water these seedlings regularly.
义项 ②adj≈HSK6
màu mỡ; phì nhiêu; tốt (đất đai)
(土地) 肥
那片田地肥沃,适宜耕种。
Nà piàn tiándì féiwò, shìyí gēngzhòng.
≈HSK5
Cánh đồng đó màu mỡ thích hợp cày cấy.
That field is fertile and suitable for farming.
这块田很肥沃,产量高。
Zhè kuài tián hěn féiwò, chǎnliàng gāo.
≈HSK6
Cánh đồng này màu mỡ cho năng suất cao.
This field is very fertile and yields high crops.
义项 ③n≈HSK6
họ Ốc
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️