WinHSK
返回查词
ㄇㄨˋ
HSK7-9n, v单字

gội đầu; tắm; gội

receive from high above 参见: 沐 恩

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 洗头发;泛指洗
  2. 接受(善意、恩惠等)

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

gội đầu; tắm; gội

洗头发;泛指洗

他喜欢在雨中淋雨。

Tā xǐhuān zài yǔ zhōng línyǔ.

HSK3

Anh ấy thích tắm mưa.

He likes to be in the rain.

他喜欢用香草洗头。

Tā xǐhuan yòng xiāngcǎo xǐ tóu.

HSK4

Anh ấy thích gội đầu bằng thảo mộc.

He likes to wash his hair with herbs.

义项 vHSK7-9

nhận được

接受(善意、恩惠等)

他受到长辈的照顾。

Tā shòudào zhǎngbèi de zhàogù.

HSK3

Anh ấy nhận được sự chăm sóc của người lớn.

He received care from his elders.

孩子们沐浴在慈爱中。

Háizimen mùyù zài cí'ài zhōng.

HSK6

Những đứa trẻ nhận được tình thương.

The children are bathed in love.

义项 nHSK7-9

họ Mộc

沐先生是一位商人。

Mù xiānsheng shì yī wèi shāngrén.

HSK2

Ông Mộc là một vị doanh nhân.

Mr. Mu is a businessman.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️