返回查词 沐浴mùyùHSK7-9được tắm; được gội沐恩mù ēnHSK7-9Được ban ơn膏沐gāo mùHSK7-9Dầu trơn để gội đầu tóc.
◇Thi Kinh 詩經: Khởi vô cao mộc? Thùy thích vi dong? 豈無膏沐? 誰適為容 (Vệ phong 衛風; Bá hề 伯兮) Há rằng không có dầu sáp để gội đầu sao? (Vì vắng chàng) em trang sức làm duyên cho ai?熏沐xūn mùHSK7-9xông hương; tấm gội (mê tín)沐川mù chuānHSK7-9Huyện Mộc Xuyên沐浴露mùyùlùHSK7-9sữa tắm沐浴乳mù yù rǔHSK7-9sữa tắm沐浴液mù yù yèHSK7-9sữa tắm沐浴球mù yù qiúHSK7-9bông tắm
沐
mù
ㄇㄨˋHSK7-9n, v单字
gội đầu; tắm; gội
receive from high above 参见: 沐 恩
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 洗头发;泛指洗
- 接受(善意、恩惠等)
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
gội đầu; tắm; gội
洗头发;泛指洗
他喜欢在雨中淋雨。
Tā xǐhuān zài yǔ zhōng línyǔ.
≈HSK3
Anh ấy thích tắm mưa.
He likes to be in the rain.
他喜欢用香草洗头。
Tā xǐhuan yòng xiāngcǎo xǐ tóu.
≈HSK4
Anh ấy thích gội đầu bằng thảo mộc.
He likes to wash his hair with herbs.
义项 ②v≈HSK7-9
nhận được
接受(善意、恩惠等)
他受到长辈的照顾。
Tā shòudào zhǎngbèi de zhàogù.
≈HSK3
Anh ấy nhận được sự chăm sóc của người lớn.
He received care from his elders.
孩子们沐浴在慈爱中。
Háizimen mùyù zài cí'ài zhōng.
≈HSK6
Những đứa trẻ nhận được tình thương.
The children are bathed in love.
义项 ③n≈HSK7-9
họ Mộc
姓
沐先生是一位商人。
Mù xiānsheng shì yī wèi shāngrén.
≈HSK2
Ông Mộc là một vị doanh nhân.
Mr. Mu is a businessman.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️