WinHSK
返回查词
cāng
ㄘㄤ
HSK7-9adj单字

biển khơi; mênh mông

cold

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 水色深绿
  2. 寒冷

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

biển khơi; mênh mông

水色深绿

大海之大,难以想象。

Dàhǎi zhī dà, nányǐ xiǎngxiàng.

HSK4

Biển xanh rộng lớn, khó mà tưởng tượng.

The vastness of the sea is hard to imagine.

我的心像大海一样辽阔。

Wǒ de xīn xiàng dàhǎi yīyàng liàokuò.

HSK5

Tâm hồn tôi rộng lớn như biển xanh.

My heart is as vast as the ocean.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

lạnh; rét lạnh

寒冷

我在寒冷的夜里等待。

Wǒ zài hánlěng de yè lǐ děngdài.

HSK3

Tôi chờ đợi trong đêm lạnh.

I waited in the cold night.

这个地方总是很寒冷。

Zhège dìfang zǒngshì hěn hánlěng.

HSK4

Nơi này luôn rất lạnh.

This place is always very cold.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️