返回查词 塘沽táng gūHSK1Đường Cô汉沽hàn gūHSK1Huyện Hán Cô大沽dà gūHSK1đại xung; đại đối (thời kỳ sao hoả gần trái đất nhất). 火星離地球最近的時期, 隔15-17年重復一次.津沽jīn gūHSK1Tân Cô (địa danh ở Trung Quốc)沽名gū míngHSK1mua danh; chuốc danh; mua tiếng沽酒gū jiǔHSK1Mua rượu.
◇Lợi Đăng 利登: Hữu tiền đãn cô tửu; Mạc mãi nam san điền 有錢但沽酒; 莫買南山田 (Cô tửu 沽酒). Bán rượu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Li ngoại cao huyền cô tửu bái; Liễu âm nhàn lãm điếu ngư thuyền 籬外高懸沽酒旆; 柳蔭閑纜釣魚船 (Đệ thập ngũ hồi) Ngoài giậu treo cao cờ bán rượu; Liễu râm thong thả buộc thuyền câu. Rượu mua ở chợ.
◇Luận Ngữ 論語: Cô tửu thị phủ bất thực 沽酒市脯不食 (Hương đảng 鄉黨) Rượu; thịt khô mua ở chợ không ăn.泸沽湖lú gū húHSK1Hồ Lugu塘沽区táng gū qūHSK7-9Quận Đường Cô
沽
gū
ㄍㄨHSK1v单字
mua; sắm; tậu
sell 参见:待价而 沽
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 买
- 卖
- 天津的别称
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
mua; sắm; tậu
买
义项 ②v≈HSK1
bán
卖
义项 ③v≈HSK1
Cô (tên gọi khác của thành phố Thiên Tân)
天津的别称
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️