返回查词 沾染zhānrǎnHSK7-9dính; nhiễm; nhiễm phải沾光zhānguāngHSK7-9ké; được nhờ; thơm lây; ăn ghé沾边zhān biānHSK7-9dính dáng; tiếp xúc; có liên quan沾满zhān mǎnHSK7-9được bao phủ trong (bùn, bụi, mồ hôi, máu, v.v.)沾污zhān wūHSK7-9hoen ố; nhiễm; hoen; ố; lấm沾手zhān shǒuHSK7-9sờ; chạm沾湿zhān shīHSK7-9được thấm nhuần均沾jūn zhānHSK7-9chia đều沾酱zhān jiàngHSK7-9nước chấm沾亲zhān qīnHSK7-9quan hệ họ hàng; quan hệ thân thích
沾
zhān
ㄓㄢHSK7-9v单字
thấm ướt; ướt
漢越 chiêm, tiêm, triêm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 浸湿
- 因为接触而被东西附着上
- 接触;染上
- 因发生关系而得到 (好处)
- 行;好;可以
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
thấm ướt; ướt
浸湿
裤子上沾了一大块油。
Kùzi shang zhān le yī dà kuài yóu.
≈HSK4
Cái quần bị vấy dầu một mảnh lớn.
There's a big oil stain on the pants.
当地人用野鸡尾沾取出来,采集到瓦罐里。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK7-9
dính; thấm
因为接触而被东西附着上
义项 ③v≈HSK7-9
động; chạm
接触;染上
他向来烟酒不沾。
Tā xiànglái yān jiǔ bù zhān.
≈HSK5
Anh ấy từ trước đến nay không hề động đến thuốc lá và rượu.
He has never touched cigarettes or alcohol.
义项 ④v≈HSK7-9
được; hưởng
因发生关系而得到 (好处)
义项 ⑤v≈HSK7-9
tốt; có thể
行;好;可以
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️