返回查词 沿着yánzheHSK6dọc theo; men theo沿海yánhǎiHSK6ven biển; bờ biển; duyên hải沿途yántúHSK7-9ven đường; dọc đường前沿qiányánHSK7-9tuyến đầu; tiền tuyến沿用yányòngHSK7-9tiếp tục sử dụng; duy trì sử dụng沿线yánxiànHSK7-9dọc tuyến沿袭yánxíHSK7-9tiếp nối; làm như cũ; tiếp tục làm theo沿路yánlùHSK5ven đường; dọc đường沿岸yán’ànHSK7-9ven bờ沿革yán géHSK5duyên cách; lịch trình phát triển và thay đổi của sự vật
沿
yán
ㄧㄢˊHSK5prep, v, n单字
mép; rìa
along
漢越 diên, duyên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (沿儿) 水边
- 沿边的部分
义项
Nghĩa义项 ①prep, pref, adv, n, v≈HSK5
mép nước; ven (tương đương nghĩa 沿 yán)
(沿儿) 水边
因为患感冒后,机体呼吸系统防御“大门”被破坏,病变可沿呼吸道蔓延、扩展,加之周身抵抗力下降,病原微生物乘虚而入。
≈HSK6
义项 ②prep, pref, adv, n, v≈HSK5
ria
沿边的部分
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️