WinHSK
返回查词
xiè
ㄒㄧㄝˋ
HSK7-9v单字

thoát ra; chảy ra

lose (heart, confidence, etc) 参见: 泄 劲; 泄 气

漢越 tiết

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 液体、气体排出
  2. 泄露
  3. 发泄

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

thoát ra; chảy ra

液体、气体排出

密道里传出的声音暴露了他们的行踪。

Mìdào lǐ chuán chū de shēngyīn bàolù le tāmen de xíngzōng.

HSK5

Âm thanh từ đường hầm bí mật làm lộ tung tích của họ.

The sound from the secret passage revealed their whereabouts.

水库的泄洪道已经开启。

Shuǐkù de xièhóngdào yǐjīng kāiqǐ.

HSK6

Đường xả lũ hồ chứa đã được mở.

The spillway of the reservoir has been opened.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

tiết lộ; để lộ; rò rỉ (tin tức, bí mật)

泄露

义项 vHSK7-9

xả; trút; trút giận

发泄

不要随意对别人发泄情绪。

Bùyào suíyì duì biérén fāxiè qíngxù.

HSK5

Đừng tùy ý trút giận lên người khác.

Don't vent your emotions on others casually.

他跑步是为了发泄情绪。

Tā pǎobù shì wèile fāxiè qíngxù.

HSK5

Anh ấy chạy bộ để giải tỏa cảm xúc.

He runs to vent his emotions.

义项 nHSK7-9

họ Duệ

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️