返回查词 广泛guǎngfànHSK5phổ biến; rộng rãi; rộng khắp; rộng lớn泛滥fànlànHSK7-9tràn; tràn lan; lan tràn; ngập ngụa泛指fàn zhǐHSK5chỉ; chỉ chung; phiếm chỉ宽泛kuānfànHSK7-9rộng rãi; rộng; bao la; mênh mông (nội dung, ý nghĩa)泛起fàn qǐHSK5xuất hiện泛泛fàn fànHSK5hời hợt; sơ; qua loa泛舟fàn zhōuHSK7-9chơi thuyền; chèo thuyền du ngoạn泛化fàn huàHSK5tổng quát泛红fàn hóngHSK5đỏ bừng泛读fàn dúHSK5đọc sơ; đọc lướt
泛
fàn
ㄈㄢˋHSK5adj, v单字
trôi nổi; trôi; nổi lềnh bềnh
flood; inundate 参见: 泛 滥
漢越 phiếm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在水上漂浮
- 透出;冒出
- 泛滥
- 肤浅;不深入
- 广泛;一般地
- 泛黄
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
trôi nổi; trôi; nổi lềnh bềnh
在水上漂浮
几天后,我发现那两盆原本郁郁葱葱的花,叶片开始慢慢地泛黄、枯萎。
≈HSK5
后来一段时间里,我完全按照老者的方法去做,果然那两盆将要枯死的花慢慢地泛绿了,并且还发出了嫩芽,呈现出了勃勃生机。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
hiện ra; ửng; bốc
透出;冒出
他脸上泛红。
tā liǎn shàng fàn hóng
≈HSK5
Mặt anh ấy ửng đỏ.
His face flushed red.
湖面泛着波光。
húmiàn fànzhe bōguāng.
≈HSK5
Mặt hồ lấp lánh ánh sáng.
The lake surface sparkled with rippling light.
义项 ③v≈HSK5
lan; lan tràn; ngập lụt
泛滥
义项 ④adj≈HSK5
phù phiếm; không thực tế; rỗng tuếch; trống rỗng
肤浅;不深入
义项 ⑤adj≈HSK5
rộng; phiếm; chung chung
广泛;一般地
义项 6adj≈HSK5
ứa ra; ố vàng
泛黄
墙壁有些地方泛黄了。
qiángbì yǒuxiē dìfang fànhuáng le.
≈HSK5
Có vài nơi trên tường bị ố vàng.
Some parts of the wall have turned yellow.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️