返回查词 泥土nítǔHSK7-9đất; thổ nhưỡng; đất đai; bùn đất; bụi đất水泥shuǐníHSK6xi măng泥泞nínìngHSK7-9lầy lội; lầm lội; lấm lem (khó đi vì có bùn nhão)泥巴ní bāHSK6bùn泥鳅níqiūHSK6cá chạch芋泥yù níHSK6khoai mỡ; khoai môn淤泥yūníHSK7-9bùn lắng; bùn đọng; phù sa泥潭nítánHSK7-9vũng bùn泥沙ní shāHSK6bùn cát烂泥lànníHSK6bùn lầy; bùn nhão
泥
ní
ㄋㄧˊHSK6n单字
bùn; bùn đất
mashed mass 参见:蒜 泥 ;印 泥 ;枣 泥
漢越 nê
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用土、灰等涂抹墙壁或器物
- 固执
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
trát; phết; che; lấp; đắp
用土、灰等涂抹墙壁或器物
沟槽里都是泥。
Gōucáo lǐ dōu shì ní.
≈HSK5
Trong rãnh đều là bùn.
The trench is full of mud.
驾车逃离时要注意,火山灰会使路面打滑;不要走峡谷路线,因为那里很可能会有火山泥流经过。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
cố chấp; ngoan cố
固执
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️