返回查词 光泽guāngzéHSK7-9bóng; láng; nước da; lộng lẫy; rực rỡ沼泽zhǎozéHSK7-9đầm; đầm lầy色泽sèzéHSK7-9màu sắc; ánh sáng màu润泽rùn zéHSK7-9trơn bóng; mượt mà福泽fú zéHSK7-9phúc đức恩泽ēn zéHSK7-9ơn trạch; ân trạch仁泽rén zéHSK7-9(huyện) Nhơn Trạch - một huyện nằm ở phía tây nam tỉnh Đồng Nai; Việt Nam; Nhân Trạch; Nhân Tắc白泽bái zéHSK7-9Bạch Tắc香泽xiāng zéHSK7-9dầu chải tóc洪泽hóng zéHSK7-9Hồng Tắc (địa danh)
泽
zé
ㄗㄜˊHSK7-9adj, n单字
sông; ngòi; ao; hồ
lustre (of metals, pearls, etc) 参见:光 泽 ;色 泽
漢越 trạch
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 聚水的地方
- 金属、珠玉等的光
- 恩惠
- 湿
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
sông; ngòi; ao; hồ
聚水的地方
义项 ②n≈HSK7-9
độ bóng (kim loại, châu ngọc)
金属、珠玉等的光
义项 ③n≈HSK7-9
ân huệ; ơn huệ
恩惠
我们受到父母的恩泽。
Wǒmen shòudào fùmǔ de ēnzé.
≈HSK6
Chúng ta nhận được ân huệ của cha mẹ.
We receive the grace of our parents.
义项 ④adj≈HSK7-9
ẩm ướt; ẩm; ướt
湿
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️