WinHSK
返回查词
Luò
ㄌㄨㄛˋ
HSK1n单字

Lạc Hà; sông Lạc (tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)

Luo He River [name of both rivers in Shaanxi and Henan Provinces respectively]

漢越 lạc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 洛河,水名,在中国陕西
  2. 洛河,发源于中国陕西,流入河南古时作'雒'

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

Lạc Hà; sông Lạc (tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)

洛河,水名,在中国陕西

洛河发源于陕西北部。

Luò Hé fāyuán yú Shǎnxī běibù.

HSK5

Sông Lạc bắt nguồn từ phía bắc Thiểm Tây.

The Luo River originates in northern Shaanxi.

洛河的水很清澈。

Luò Hé de shuǐ hěn qīngchè.

HSK5

Nước sông Lạc rất trong xanh.

The water of the Luo River is very clear.

义项 nHSK1

Lạc Hà; sông Lạc (tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)

洛河,发源于中国陕西,流入河南古时作'雒'

我们去洛河散步了。

Wǒmen qù Luò Hé sànbù le.

HSK3

Chúng tôi đã đi dạo ở sông Lạc.

We went for a walk by the Luo River.

洛河流经河南省。

Luò hé liú jīng Hénán shěng

HSK4

Sông Lạc chảy qua tỉnh Hà Nam.

The Luo River flows through Henan Province.

义项 nHSK1

họ Lạc

洛先生是我们的老师。

Luò xiānsheng shì wǒmen de lǎoshī

HSK1

Ông Lạc là giáo viên của chúng tôi.

Mr. Luo is our teacher.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️