返回查词 天津tiān jīnHSK7-9Thiên Tân津贴jīntiēHSK7-9trợ cấp; phụ cấp问津wèn jīnHSK7-9hỏi thăm; hỏi han; quan tâm (để chỉ sự dò hỏi giá cả hoặc tình hình, thường dùng trong câu phủ định)津浪jīn làngHSK7-9sóng thần津津jīn jīnHSK7-9say sưa; hào hứng; hứng thú; thích thú; ngon miệng牛津niú jīnHSK7-9oxford关津guān jīnHSK7-9cửa khẩu; bến sông迷津mí jīnHSK7-9sai lầm; bến mê; con đường lầm lạc京津jīng jīnHSK7-9Bắc Kinh và Thiên Tân津液jīnyèHSK7-9nước bọt; nước dãi; nước miếng
津
jīn
ㄐㄧㄣHSK7-9n, v单字
Thiên Tân
Jin [another name for Tianjin(天津)] 参见:天 津
漢越 tân
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 天津市,简称“津”
- 唾液
- 汗
- 渡口
- 比喻重要职位
- 滋润;湿润
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
Thiên Tân
天津市,简称“津”
天津是座大城市。
Tiānjīn shì zuò dà chéngshì.
≈HSK1
Thiên Tân là một thành phố lớn.
Tianjin is a big city.
天津位于中国北方。
Tiānjīn wèiyú Zhōngguó běifāng.
≈HSK4
Thiên Tân nằm ở phía bắc Trung Quốc.
Tianjin is located in northern China.
义项 ②n≈HSK7-9
nước bọt; nước miếng; nước dãi
唾液
义项 ③n≈HSK7-9
mồ hôi
汗
义项 ④n≈HSK7-9
bến sông
渡口
渡口就在前面了。
Dùkǒu jiù zài qiánmiàn le.
≈HSK6
Bến sông ở ngay phía trước.
The ferry is just ahead.
义项 ⑤n≈HSK7-9
chức vụ; vị trí quan trọng
比喻重要职位
义项 6v≈HSK7-9
Dưỡng ẩm; làm ẩm
滋润;湿润
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️