hợp; hợp nhau; hoà thuận; hoà hợp
extensive; wide 参见:博识 洽 闻
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 和睦;相互协调一致
- 广博
- 接洽
义项
Nghĩahợp; hợp nhau; hoà thuận; hoà hợp
和睦;相互协调一致
他们的感情一直很融洽。
tāmen de gǎnqíng yīzhí hěn róngqià.
Tình cảm của họ luôn rất hòa hợp.
Their relationship has always been harmonious.
同学之间相处得很融洽。
tóngxué zhī jiān xiāngchǔ de hěn róngqià
Các học sinh đối xử với nhau rất hòa thuận.
The classmates get along very harmoniously.
rộng; nhiều; khắp; rộng lớn; sâu rộng
广博
他学识渊博,是我们的专家。
Tā xuéshí yuānbó, shì wǒmen de zhuānjiā.
Anh ấy học vấn uyên bác, là chuyên gia của chúng tôi.
He is erudite and is our expert.
bàn bạc; thương lượng
接洽
他们在洽谈合作项目。
tāmen zài qiàtán hézuò xiàngmù
Họ đang đàm phán dự án hợp tác.
They are negotiating a cooperation project.
我们需要洽谈合同细节。
wǒmen xūyào qiàtán hétong xìjié.
Chúng tôi cần đàm phán chi tiết hợp đồng.
We need to negotiate the contract details.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️