WinHSK
返回查词
qià
ㄑㄧㄚˋ
HSK7-9adj, v单字

hợp; hợp nhau; hoà thuận; hoà hợp

extensive; wide 参见:博识 洽 闻

漢越 hiệp, hợp

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 和睦;相互协调一致
  2. 广博
  3. 接洽

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

hợp; hợp nhau; hoà thuận; hoà hợp

和睦;相互协调一致

他们的感情一直很融洽。

tāmen de gǎnqíng yīzhí hěn róngqià.

HSK6

Tình cảm của họ luôn rất hòa hợp.

Their relationship has always been harmonious.

同学之间相处得很融洽。

tóngxué zhī jiān xiāngchǔ de hěn róngqià

HSK6

Các học sinh đối xử với nhau rất hòa thuận.

The classmates get along very harmoniously.

义项 adjHSK7-9

rộng; nhiều; khắp; rộng lớn; sâu rộng

广博

他学识渊博,是我们的专家。

Tā xuéshí yuānbó, shì wǒmen de zhuānjiā.

HSK6

Anh ấy học vấn uyên bác, là chuyên gia của chúng tôi.

He is erudite and is our expert.

义项 vHSK7-9

bàn bạc; thương lượng

接洽

他们在洽谈合作项目。

tāmen zài qiàtán hézuò xiàngmù

HSK6

Họ đang đàm phán dự án hợp tác.

They are negotiating a cooperation project.

我们需要洽谈合同细节。

wǒmen xūyào qiàtán hétong xìjié.

HSK6

Chúng tôi cần đàm phán chi tiết hợp đồng.

We need to negotiate the contract details.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️