WinHSK
返回查词
qiǎn
ㄑㄧㄢˇ
HSK5adj单字

nông; cạn; không sâu

漢越 thiển

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 浅浅

义项

Nghĩa
义项 onomHSK5

lăn tăn; róc rách (tiếng nước chảy)

浅浅

他喜欢在浅水区抓田螺。

tā xǐ huān zài qiǎn shuǐ qū zhuā tián luó

HSK4

Anh ấy thích bắt ốc đồng ở vùng nước nông.

He likes catching snails in the shallow water area.

小鱼在浅水中游来游去。

Xiǎo yú zài qiǎnshuǐ zhōng yóu lái yóu qù.

HSK4

Những con cá nhỏ bơi qua bơi lại trong vùng nước nông.

Small fish swim around in the shallow water.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

Tình huống & hội thoại

你去玩儿吧,我不会游泳,在沙滩上躺…HSK5
你去玩儿吧,我不会游泳,在沙滩上躺一会儿就好了。
这边水很浅,下来一起玩儿吧。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️