WinHSK
返回查词
ㄈㄨˊ
HSK6v单字

bơi; bơi lội

exceed; be surplus; be redundant 参见:人 浮 于事

漢越 phù

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在水里游
  2. 停留在液体表面上 (跟''沉''相对)
  3. 在表面上的
  4. 流动;不固定
  5. 不踏实;不稳重
  6. 空虚;不切实际
  7. 暂时的
  8. 超过;多余

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

bơi; bơi lội

在水里游

义项 vHSK6

nổi

停留在液体表面上 (跟''沉''相对)

油浮在水面上。

yóu fú zài shuǐmiàn shàng.

HSK4

Dầu nổi trên mặt nước.

Oil floats on water.

油浮在水上。

Yóu fú zài shuǐ shàng.

HSK5

Dầu nổi trên mặt nước.

Oil floats on water.

义项 adjHSK6

phía ngoài; ngoài; lớp ngoài; nổi

在表面上的

义项 adjHSK6

di động; nổi; không cố định; dao động

流动;不固定

义项 adjHSK6

nông cạn; hời hợt; nông nổi; bộp chộp

不踏实;不稳重

义项 6adjHSK6

không thiết thực; không thực tế; hư ảo

空虚;不切实际

义项 7adjHSK6

tạm thời; tạm; nhất thời

暂时的

义项 8adjHSK6

nhiều; thừa; dư

超过;多余

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️