WinHSK
返回查词
ㄩˋ
HSK6n, v单字

tắm

take a bath; bathe 参见:桑拿 浴 ;沙 浴 浴 着朝阳 be bathed in the morning sun 坐 浴 sit/hip bath 温水 浴 bathing with warm water; tepid bath 露天 浴 open-air bath 冷水 浴 cold bath 矿泉 浴 spa bathing 洗太阳 浴 take sun baths

漢越 dục

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 洗澡
  2. 洗澡用的东西

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

tắm

洗澡

他沐浴在温暖的水中。

Tā mùyù zài wēnnuǎn de shuǐ zhōng.

HSK5

Anh ấy tắm trong làn nước ấm.

He bathed in the warm water.

你喜欢用香薰沐浴吗?

Nǐ xǐhuān yòng xiāngxūn mùyù ma?

HSK5

Bạn có thích tắm bằng dầu thơm không?

Do you like to bathe with aromatherapy?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

dùng cho sự tắm rửa

洗澡用的东西

我喜欢在浴室里放松。

Wǒ xǐhuan zài yùshì lǐ fàngsōng.

HSK3

Tôi thích thư giãn trong phòng tắm.

I like to relax in the bathroom.

我买了一条新的浴巾。

Wǒ mǎi le yī tiáo xīn de yùjīn.

HSK4

Tôi mua một chiếc khăn tắm mới.

I bought a new bath towel.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️