返回查词 涂鸦tú yāHSK7-9viết tháu; viết nguệch ngoạc涂抹túmǒHSK7-9bôi; tô; quét涂盖tú gàiHSK7-9phủ; bôi; đắp涂料túliàoHSK7-9sơn涂装tú zhuāngHSK7-9livery (trên xe của hãng hàng không hoặc công ty)涂层tú céngHSK7-9lớp áo涂改tú gǎiHSK7-9xoá và sửa; xoá và sửa lại涂山tú shānHSK7-9Núi Đồ涂漆tú qīHSK7-9sơn; phủ sơn lên bề mặt胡涂hú túHSK7-9không rõ; hồ đồ; lơ mơ; mơ hồ
涂
tú
ㄊㄨ˙HSK7-9v单字
bôi; tô; quét; xoa; phết; sơn
shoal 参见:海 涂 ;滩 涂
漢越 đồ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使油漆、颜色、脂粉、药物等附着在物体上
- 乱写或乱画;随意地写字或画画
- 抹去
- 泥
- 海涂
- 道路
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
bôi; tô; quét; xoa; phết; sơn
使油漆、颜色、脂粉、药物等附着在物体上
涂上一层油。
Tú shàng yī céng yóu.
≈HSK4
Quét lên một lớp dầu.
Apply a layer of oil.
他在涂油。
Tā zài tú yóu.
≈HSK4
Anh ấy đang bôi dầu.
He is applying oil.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
viết vẽ bừa bãi
乱写或乱画;随意地写字或画画
他在纸上乱涂乱画。
Tā zài zhǐ shàng luàn tú luàn huà.
≈HSK4
Anh ấy vẽ bậy trên giấy.
He scribbled on the paper.
义项 ③v≈HSK7-9
xóa; xoá đi; bỏ đi; dập xóa
抹去
义项 ④n≈HSK7-9
bùn
泥
义项 ⑤n≈HSK7-9
bãi bồi ven biển
海涂
义项 6n≈HSK7-9
đường; đường đi
道路
义项 7n≈HSK7-9
họ Đồ
姓
Tình huống & hội thoại
怎么办?我的戒指太紧了,取不下来了。HSK5
女:怎么办?我的戒指太紧了,取不下来了。
男:你涂点儿肥皂水试试。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️