返回查词 涉及shèjíHSK6liên quan; liên quan đến; đề cập tới干涉gānshèHSK7-9sự can thiệp交涉jiāoshèHSK7-9can thiệp; điều đình; thương lượng; đàm phán; mặc cả跋涉báshèHSK6lặn lội; bôn ba涉历shè lìHSK6trải nghiệm; trải qua; đi qua牵涉qiānshèHSK7-9liên quan; dính dáng; dính líu涉嫌shèxiánHSK7-9đáng nghi; liên quan; nghi có dính líu đến涉外shèwàiHSK6quan hệ với nước ngoài; liên quan đến nước ngoài涉足shèzúHSK6đặt chân; bước chân; chen chân涉猎shèlièHSK7-9đọc qua; đọc lướt; đọc sơ qua
涉
shè
ㄕㄜˋHSK6v单字
lội; vượt; qua (sông, biển)
be related 参见: 涉 外
漢越 thiệp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 徒步过水,泛指从水上经过;渡
- 经历
- 牵涉
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
lội; vượt; qua (sông, biển)
徒步过水,泛指从水上经过;渡
义项 ②v≈HSK6
trải qua
经历
我曾经历过困难。
Wǒ céng jīnglì guò kùnnan.
≈HSK4
Tôi từng trải qua khó khăn.
I have experienced difficulties.
爷爷经历过无数苦难。
Yéye jīnglì guò wúshù kǔnàn.
≈HSK5
Ông tôi đã trải qua vô số khổ đau.
Grandpa has experienced countless hardships.
义项 ③v≈HSK6
liên quan
牵涉
案件涉及重要人物。
Ànjiàn shèjí zhòngyào rénwù.
≈HSK5
Vụ án liên quan đến nhân vật quan trọng.
The case involves important figures.
这件事涉及很多人的利益。
Zhè jiàn shì shèjí hěn duō rén de lìyì.
≈HSK5
Việc này liên quan đến lợi ích của nhiều người.
This matter involves the interests of many people.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️