返回查词 淘气táoqìHSK6nghịch; nghịch ngợm; lắm trò淘汰táotàiHSK6lọc bỏ; loại bỏ; đào thải; sàng lọc淘金táo jīnHSK6đãi vàng; đào vàng淘米táo mǐHSK6rửa gạo海淘hǎi táoHSK6mua sắm trực tuyến từ nước ngoài淘洗táo xǐHSK6Đãi rửa淘换táo huànHSK6tìm tòi; tìm kiếm淘客táo kèHSK6chatline của công ty Internet PRC Taobao, taokshop.com淘析táo xīHSK6căng thẳng淘河táo héHSK6sông bùn
淘
táo
ㄊㄠˊHSK6v单字
vo; đãi
wash away; scour 大浪 淘 沙 huge waves wash away the sand
漢越 đào
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用器物盛颗粒状的东西,加水搅动,或放在水里簸动,使除去杂质
- 到旧货市场寻觅购买
- 从深的地方舀出污水、泥沙、粪便等
- 耗费
- 顽皮
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
vo; đãi
用器物盛颗粒状的东西,加水搅动,或放在水里簸动,使除去杂质
他在河边淘沙。
Tā zài hé biān táo shā.
≈HSK6
Anh ấy đang đãi cát bên bờ sông.
He is panning for sand by the river.
我对衣服的兴趣不算浓,但也不能免俗,免不了花些时间去淘喜欢的衣物。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
tìm
到旧货市场寻觅购买
他喜欢去古玩市场淘宝贝。
tā xǐ huān qù gǔ wán shì chǎng táo bǎo bèi
≈HSK6
Anh ấy thích đến chợ đồ cổ tìm đồ quý.
He likes to go to the antique market to hunt for treasures.
我在旧书摊上淘书。
wǒ zài jiù shū tān shàng táo shū
≈HSK6
Tôi tìm sách ở quầy sách cũ.
I hunt for books at the used book stall.
义项 ③n≈HSK6
khơi; vét; thau; dọn
从深的地方舀出污水、泥沙、粪便等
村民们每年都会淘井。
Cūnmín men měinián dōu huì táo jǐng.
≈HSK6
Dân làng mỗi năm đều thau giếng.
The villagers clean the well every year.
义项 ④n≈HSK6
hao phí; lãng phí
耗费
义项 ⑤adj≈HSK6
nghịch; tinh nghịch
顽皮
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️