WinHSK
返回查词
ㄩˊ
HSK7-9v单字

bắt cá; đánh cá

take sth one is not entitled to 参见: 渔 利

漢越 ngư

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 捕鱼
  2. 谋求(不该得到的东西)

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

bắt cá; đánh cá

捕鱼

他喜欢在渔船上工作。

Tā xǐhuān zài yúchuán shàng gōngzuò.

HSK5

Anh ấy thích làm việc trên thuyền đánh cá.

He likes working on a fishing boat.

他捕到了一条大鱼。

tā bǔ dào le yī tiáo dà yú

HSK5

Anh ấy đã bắt được một con cá lớn.

He caught a big fish.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

kiếm chác; mưu lợi; mưu lợi bất chính

谋求(不该得到的东西)

他们在项目中渔利。

tā men zài xiàng mù zhōng yú lì

HSK6

Họ mưu lợi trong dự án.

They profiteered from the project.

他总是在背后渔利。

Tā zǒngshì zài bèihòu yúlì.

HSK6

Anh ta luôn mưu lợi từ phía sau.

He always profits from behind the scenes.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️